FAQ  |   Liên hệ  |   Sitemap
Xin chào: Khách | Đăng nhập 
Skip Navigation Links
Trang chủ
Thông tin dữ liệu
Xem chi tiết dịch vụ
Xem chi tiết dịch vụ
 
Tên dịch vụ: Bản đồ nền địa lý tỷ lệ 1:50.000
Mô tả dịch vụ:
Bản đồ nền địa lý tỷ lệ 1:50.000
Đơn vị xuất bản: Bộ Tài nguyên và Môi trường
Url:
Xem bản đồ:
Danh sách lớp dữ liệu:
Cơ sở đo đạc
---CoSoDoDac105
------Điểm gốc quốc gia
------Điểm cơ sở quốc gia
------Điểm cơ sở chuyên dùng
---CoSoDoDac111
------Điểm gốc quốc gia
------Điểm cơ sở quốc gia
------Điểm cơ sở chuyên dùng
Giao thông
---GiaoThong105
------Cầu giao thông dạng điểm
------Cống giao thông dạng điểm
------Đèo
------Nút mạng đường bộ
------Báo hiệu giao thông
------Bến bãi dạng điểm
------Cầu giao thông dạng đường
------Đoạn tim đường bộ
------Đoạn vượt sông suối
------Bến bãi dạng vùng
------Mặt đường bộ
---GiaoThong111
------Cầu giao thông dạng điểm
------Cống giao thông dạng điểm
------Đèo
------Nút mạng đường bộ
------Báo hiệu giao thông
------Bến bãi dạng điểm
------Cầu giao thông dạng đường
------Đoạn tim đường bộ
------Đoạn vượt sông suối
------Bến bãi dạng vùng
------Mặt đường bộ
Hạ tầng dân cư
---HaTangDanCu105
------Trạm điện
------Trạm thu phát sóng
------Khu chức năng dạng điểm
------Tháp nước, bể nước
------Điểm dân cư
------Công trình kiến trúc đặc biệt
------Đường dây tải điện
------Ranh giới khu chức năng
------Khu chức năng dạng vùng
------Nhà
---HaTangDanCu111
------Trạm điện
------Trạm thu phát sóng
------Khu chức năng dạng điểm
------Tháp nước, bể nước
------Điểm dân cư
------Công trình kiến trúc đặc biệt
------Đường dây tải điện
------Ranh giới khu chức năng
------Khu chức năng dạng vùng
------Nhà
Địa hình
---DiaHinh105
------Địa danh sơn văn
------Địa hình đặc biệt dạng đỉểm
------Điểm độ cao
------Điểm độ sâu
------Điểm chất đáy
------Đường bình độ
---DiaHinh111
------Địa danh sơn văn
------Địa hình đặc biệt dạng đỉểm
------Điểm độ cao
------Điểm độ sâu
------Điểm chất đáy
------Đường bình độ
Biên giới địa giới
---BienGioiDiaGioi105
------Mốc địa giới
------Mốc biên giới
------Điểm cơ sở lãnh hải
------Đường cơ sở lãnh hải
------Đường địa giới
------Vùng biển
------Địa phận
---BienGioiDiaGioi111
------Mốc địa giới
------Mốc biên giới
------Điểm cơ sở lãnh hải
------Đường cơ sở lãnh hải
------Đường địa giới
------Vùng biển
------Địa phận
Thủy hệ
---ThuyHe105
------Đập
------Đê
------Đường bờ nước
------Đường mép nước
------Kênh mương dạng đường
------Ranh giới nước mặt
------Sông suối dạng đường
------Bờ kè
------Đảo
------Bãi bồi
------Mặt nước tĩnh
------Sông suối dạng vùng
------Kênh mương dạng vùng
------Biển
---ThuyHe111
------Đập
------Đê
------Đường bờ nước
------Đường mép nước
------Kênh mương dạng đường
------Ranh giới nước mặt
------Sông suối dạng đường
------Bờ kè
------Đảo
------Bãi bồi
------Mặt nước tĩnh
------Sông suối dạng vùng
------Kênh mương dạng vùng
------Biển
Phủ bề mặt
---PhuBeMat105
------Ranh giới phủ bề mặt
------Phủ bề mặt
---PhuBeMat111
------Ranh giới phủ bề mặt
------Phủ bề mặt
Nền 1:1.000.000
---Nhóm lớp tham chiếu
------Sơ đồ phân mảnh
------Lưới tọa độ địa lý
------Tọa độ khung
------Tên phiên mảnh
------Điểm tọa độ cấp 0
------Lưới tọa độ cấp 0
------Ranh giới, vùng tỉnh
---Nhóm lớp dân cư
------Trung tâm hành chính Tỉnh, TP TW
------Các địa điểm, công trình công cộng
------Điểm dân cư đô thị
------Điểm dân cư nông thôn
------Vùng dân cư đô thị
---Nhóm lớp giao thông
------Sân bay
------Cầu
------Ký hiệu cầu dạng đường
------Ký hiệu cầu dạng vùng
------Nhà ga
------Phà
------Phà dạng đường
------Ký hiệu ga
------Đèn biển
------Đèo
------Bến cảng
------Đường quốc lộ
------Đường tỉnh
------Đường huyện
------Đường sắt
------Đường phố
------Đường băng
------Đường biển
---Nhóm lớp thủy hệ
------Tên biển, vịnh, vụng cấp 1
------Tên biển, vịnh, vụng cấp 2
------Tên sông, hồ, đầm
------Tên đảo
------Tên quần đảo
------Tên khác
------Đập
------Điểm độ sâu
------Mạch nước khoáng nóng
------Sông suối chảy ngầm
------Đá dưới nước đứng lẻ nổi, chìm
------Thác ghềnh
------Kênh đào
------Đường bình độ sâu
------Nét chỉ dốc độ sâu
------Sông tự nhiên có nước theo mùa
------Sông tự nhiên (1 nét)
------Bãi ven bờ
------Sông chính (2 nét), Ao hồ tự nhiên
------Đầm lầy
------Sông, ao, hồ có nước theo mùa
------Đá dưới nước cụm khối nổi, chìm
------Biển
---Nhóm lớp địa hình
------Ghi chú đường bình độ
------Tên dãy núi
------Nét chỉ dốc
------Sườn, vách dốc
------Tên ngọn núi
------Điểm độ cao
------Đường bình độ
------Nền tơ ram núi đá
---Nhóm lớp thực vật
------Vùng thực vật
---Nhóm lớp ranh giới
------Biên giới quốc gia
------Đường ranh giới tỉnh chưa xác định
------Đường ranh giới tỉnh xác định
------vườn Quốc gia
------khu bảo tồn thiên nhiên
------Vùng hành chính tỉnh
------Quốc gia lân cận
Thuộc cơ sở dữ liệu:
Các báo cáo liên quan:
Chưa có báo cáo nào!
 
Tags:
Các dịch vụ khác:
Dịch vụ ảnh viễn thám SPOT5 thời kỳ 2007-2010 (đã cache)
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2010 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Bản đồ hiện trạng về bảo vệ môi trường huyện Côn Đảo tỷ lệ 1:25.000
Bản đồ quy hoạch môi trường vùng kinh tế trọng điểm phía Nam tỷ lệ 1:250.000
Thông tin đo đạc bản đồ - Bản đồ địa hình UTM
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2010 tỉnh Bình Dương
Bản đồ nền địa lý tỷ lệ 1:25.000 tỉnh Ninh Thuận
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2010 tỉnh Ninh Bình
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2010 tỉnh Ninh Thuận
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2010 tỉnh Phú Thọ